Bảng giá thu mua phế liệu

Giá tham khảo, cập nhật theo thị trường — liên hệ hotline để có giá chính xác nhất

56 loại phế liệu

Nhôm xingfa
Nhôm xingfa

68.000 – 85.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm đà dẻo
Nhôm đà dẻo

56.000 – 73.500VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Phôi nhôm
Phôi nhôm

48.600 – 55.300VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Ba zớ nhôm
Ba zớ nhôm

35.100 – 42.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm kẽm in
Nhôm kẽm in

72.500 – 82.200VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa HD
Nhựa HD

7.900 – 38.600VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa PC
Nhựa PC

7.900 – 38.600VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt tấm phế liệu
Sắt tấm phế liệu

12.500 – 21.300VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt ống, sắt hộp
Sắt ống, sắt hộp

9.300 – 17.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt phế liệu loại 1
Sắt phế liệu loại 1

9.700 – 12.300VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Bã kẽm phế liệu
Bã kẽm phế liệu

42.000 – 69.500VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Đồng cáp phế liệu loại 1
Đồng cáp phế liệu loại 1

195.000 – 362.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm loại 1 (thanh, đặc, đà)
Nhôm loại 1 (thanh, đặc, đà)

45.400 – 69.400VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt đặc phế liệu
Sắt đặc phế liệu

10.000 – 13.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Inox 316, 310, 304, 301, 201, 430
Inox 316, 310, 304, 301, 201, 430

21.500 – 85.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Mũi khoan, dao phay, dao chặt, hợp kim
Mũi khoan, dao phay, dao chặt, hợp kim

384.700 – 2.650.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Chì thiếc (cục, dẻo, cuộn, cây)
Chì thiếc (cục, dẻo, cuộn, cây)

46.300 – 1.265.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Kẽm IN phế liệu
Kẽm IN phế liệu

38.200 – 76.500VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa ABS
Nhựa ABS

7.900 – 38.600VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Giấy carton phế liệu
Giấy carton phế liệu

3.000 – 6.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Vải tồn kho, vải vụn
Vải tồn kho, vải vụn

32.000 – 152.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Mua máy móc, thiết bị cũ
Mua máy móc, thiết bị cũ

Liên hệ báo giá

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Dịch vụ thanh lý nhà xưởng
Dịch vụ thanh lý nhà xưởng

Liên hệ báo giá

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Thu gom & xử lý rác thải công nghiệp
Thu gom & xử lý rác thải công nghiệp

Liên hệ báo giá

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Cao su phế liệu
Cao su phế liệu

9.000 – 14.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Xốp phế liệu
Xốp phế liệu

Liên hệ báo giá

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Đồng đỏ phế liệu
Đồng đỏ phế liệu

170.000 – 210.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm loại 2 (trắng, hợp kim nhôm)
Nhôm loại 2 (trắng, hợp kim nhôm)

42.200 – 70.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt vụn phế liệu
Sắt vụn phế liệu

7.000 – 10.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Thiếc dẻo, cuộn, tấm, hàn, điện tử
Thiếc dẻo, cuộn, tấm, hàn, điện tử

276.200 – 768.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Chì bình, chì lưới, chì X-quang
Chì bình, chì lưới, chì X-quang

35.000 – 77.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa PP
Nhựa PP

7.900 – 38.600VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Giấy báo phế liệu
Giấy báo phế liệu

2.000 – 4.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Đồng vàng phế liệu
Đồng vàng phế liệu

125.000 – 229.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm loại 3 (xám)
Nhôm loại 3 (xám)

16.600 – 50.400VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt máy phế liệu
Sắt máy phế liệu

11.000 – 32.700VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Bo mạch, linh kiện điện tử
Bo mạch, linh kiện điện tử

33.400 – 50.300VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa PVC
Nhựa PVC

3.000 – 8.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Giấy photo phế liệu
Giấy photo phế liệu

10.800 – 13.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Inox lẫn tạp chất
Inox lẫn tạp chất

8.000 – 15.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Chì tấm, chì thỏi
Chì tấm, chì thỏi

25.000 – 45.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Mạt đồng vàng phế liệu
Mạt đồng vàng phế liệu

74.000 – 126.400VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Sắt công trình phế liệu
Sắt công trình phế liệu

10.000 – 13.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Bình ắc quy (xe máy, ô tô)
Bình ắc quy (xe máy, ô tô)

12.000 – 20.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Ống nhựa phế liệu
Ống nhựa phế liệu

17.600 – 28.200VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Giấy carton ướt
Giấy carton ướt

1.500 – 3.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Chì vụn lẫn tạp chất
Chì vụn lẫn tạp chất

12.000 – 20.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Đồng loại 2
Đồng loại 2

185.000 – 219.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhôm máy, nhôm thiết bị
Nhôm máy, nhôm thiết bị

52.700 – 64.800VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Dây sắt thép phế liệu
Dây sắt thép phế liệu

16.900 – 26.300VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa PET (chai nước)
Nhựa PET (chai nước)

6.000 – 12.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Giấy vụn hỗn hợp
Giấy vụn hỗn hợp

1.000 – 2.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Tôn phế liệu
Tôn phế liệu

6.000 – 8.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nhựa HDPE (can, chai sữa)
Nhựa HDPE (can, chai sữa)

8.000 – 15.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nilon trong (PE/LDPE sạch)
Nilon trong (PE/LDPE sạch)

7.000 – 15.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Nilon màu, nilon bẩn
Nilon màu, nilon bẩn

2.000 – 6.000VNĐ/kg

Giá tham khảo, thực tế tuỳ chất lượng & số lượng

Câu hỏi thường gặp

Phế liệu đồng hiện thu mua giá bao nhiêu 1 kg?

Giá thu mua đồng phụ thuộc vào loại đồng và chất lượng thực tế: đồng cáp, đồng đỏ, đồng vàng, đồng dây điện, đồng cháy... mỗi loại một mức khác nhau, và giá thay đổi theo thị trường từng ngày. Mức giá tham khảo mới nhất của từng loại được cập nhật ở trang Bảng giá thu mua phế liệu. Để có con số chính xác cho lô hàng của mình, gọi hotline 0919.955.898 (hoặc gửi hình qua Zalo cùng số) — Phế Liệu Đại Cát báo giá sơ bộ ngay trong cuộc gọi, không cần chờ.

Thu mua tận nơi có mất phí vận chuyển, bốc xếp không?

Không. Phế Liệu Đại Cát miễn phí hoàn toàn bốc xếp, vận chuyển và dọn dẹp kho bãi cho mọi đơn hàng — không thu thêm bất kỳ khoản nào ngoài giá đã thoả thuận. Công ty có đội xe chuyên dụng và nhân công tự bốc xếp, khách hàng không phải thuê xe hay tìm người khiêng vác. Sau khi thu gom xong, mặt bằng được dọn sạch sẽ trả lại nguyên trạng.

Gọi rồi thì bao lâu có người tới xem hàng?

Với khu vực nội thành TP. Hồ Chí Minh, nhân viên liên hệ và tới khảo sát trong vòng 30 - 60 phút. Với các tỉnh lân cận (Long An, Bình Dương, Tây Ninh, Vũng Tàu, Đồng Nai), thường xử lý trong ngày. Nếu chỉ cần báo giá sơ bộ thì nhanh hơn nữa: gửi hình ảnh và thông tin phế liệu qua Zalo 0919.955.898, nhận mức giá tham khảo ngay mà chưa cần ai tới tận nơi.

Số lượng ít có thu mua không, hay phải nhiều mới nhận?

Có thu mua, không từ chối số lượng nhỏ — đây là một trong bốn giá trị cốt lõi Phế Liệu Đại Cát công bố. Từ vài chục kg phế liệu gia đình, đồ cũ sau sửa nhà, cho tới hàng tấn phế liệu công nghiệp hay cả nhà xưởng thanh lý đều nhận. Với lô nhỏ, gọi hotline 0919.955.898 để được sắp lịch gom cùng tuyến xe gần nhất.

Thanh toán bằng hình thức nào, có trả tiền ngay không?

Thanh toán ngay tại chỗ, đủ 100% theo đúng giá đã thoả thuận, ngay sau khi cân xong — bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản tuỳ khách hàng chọn. Không giữ lại một phần, không hẹn trả sau, không trừ phí phát sinh.

Cân đo thế nào để chắc chắn không bị ăn gian?

Toàn bộ phế liệu được phân loại và cân đo công khai ngay tại chỗ, trước sự chứng kiến của khách hàng — khách theo dõi từng lượt cân và xác nhận số cân trước khi thanh toán. Loại phế liệu và mức giá đều được ghi rõ trên hợp đồng, không ép giá, không kỳ kèo sau khi đã chốt. Nếu có thắc mắc về số cân, phản hồi ngay tại thời điểm giao nhận để hai bên kiểm tra lại cùng nhau.

Thu mua phế liệu ở những khu vực nào?

Phế Liệu Đại Cát thu mua tận nơi trên toàn quốc. Khu vực có đội xe và nhân công túc trực nên xử lý nhanh nhất gồm TP. Hồ Chí Minh, Long An, Bình Dương, Tây Ninh, Vũng Tàu và Đồng Nai. Các tỉnh thành khác vẫn nhận bình thường với lô hàng đủ lớn — gọi hotline 0919.955.898 để được sắp xe.

Có làm việc Chủ nhật và ngoài giờ hành chính không?

Có. Phế Liệu Đại Cát phục vụ 24/7, kể cả Chủ nhật và ngày lễ. Nhiều nhà xưởng chỉ trống mặt bằng vào cuối tuần hoặc ban đêm nên công ty nhận sắp lịch thu gom theo đúng khung giờ khách hàng thuận tiện.

Thu mua những loại phế liệu nào?

Đồng (cáp, đỏ, vàng, dây điện), nhôm (thanh, đặc, đà, dẻo, vụn), sắt thép các loại, inox 201/430/510/630, hợp kim (mũi khoan, dao phay, dao chặt), chì, kẽm, nhựa (ABS, PP, PE, HDPE...), giấy carton, vải tồn kho và vải vụn, máy móc thiết bị cũ, cùng dịch vụ thanh lý toàn bộ nhà xưởng. Danh sách chi tiết từng loại kèm giá tham khảo nằm ở trang Bảng giá thu mua phế liệu.

Có nhận thanh lý toàn bộ nhà xưởng, tháo dỡ công trình không?

Có. Phế Liệu Đại Cát nhận thanh lý trọn gói nhà xưởng, kho bãi, máy móc dây chuyền ngưng hoạt động và vật tư tồn kho — bao gồm cả khâu tháo dỡ, thu gom và dọn dẹp trả lại mặt bằng sạch. Với hạng mục lớn, nhân viên tới khảo sát trực tiếp rồi báo giá trọn gói và ký hợp đồng trước khi thi công.

Giới thiệu nguồn phế liệu cho Đại Cát có được hoa hồng không?

Có. Cá nhân hoặc đại lý giới thiệu nguồn phế liệu thành công được nhận hoa hồng bằng tiền mặt theo khối lượng thực tế, thanh toán ngay sau khi giao dịch hoàn tất. Điều kiện là đơn hàng phát sinh đúng theo thông tin người giới thiệu đã đăng ký trước với công ty. Phế Liệu Đại Cát không phân vùng độc quyền, không giới hạn khu vực của cộng tác viên, và có hỗ trợ tiền hàng trước, xe cùng nhân công bốc xếp khi cần.

Cần chuẩn bị gì trước khi gọi báo giá?

Chỉ cần ba thông tin: loại phế liệu (đồng, nhôm, sắt, inox, nhựa...), khối lượng ước chừng, và địa chỉ nơi cần thu gom. Chụp thêm vài tấm hình gửi qua Zalo 0919.955.898 thì báo giá sát hơn nhiều, vì giá phụ thuộc rất lớn vào tình trạng thực tế của hàng (lẫn tạp chất, đã tháo rời hay còn nguyên khối). Không cần tự phân loại hay dọn sẵn — nhân viên sẽ làm khi tới nơi.

GọiZaloZalo